Phụ lục
số 1
(Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP
ngày 07 tháng 02 năm
2005 của Chính phủ)
|
|
LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TR̀NH
|
TỔNG MỨC ĐẦU
TƯ |
I
|
Dự án quan
trọng Quốc gia
|
Theo Nghị quyết của Quốc hội |
II
|
Nhóm A
|
|
1
|
Các dự án
đầu tư xây dựng công tŕnh: thuộc lĩnh vực
bảo vệ an ninh, quốc pḥng có tính chất bảo mật
quốc gia, có ư nghĩa chính trị - xă hội quan trọng.
|
Không kể mức vốn |
2
|
Các dự án đầu
tư xây dựng công tŕnh: sản xuất chất độc
hại, chất nổ; hạ tầng khu công nghiệp.
|
Không kể mức vốn |
3
|
Các dự án đầu tư xây dựng
công tŕnh: công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá
chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các
dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông,
sân bay, đường sắt, đường quốc lộ),
xây dựng khu nhà ở.
|
Trên 600 tỷ đồng |
4
|
Các dự án đầu tư xây dựng
công tŕnh: thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm
II-3), cấp thoát nước và công tŕnh hạ tầng kỹ
thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết
bị thông tin, điện tử, tin học, hoá dược,
thiết bị y tế, công tŕnh cơ khí khác, sản xuất
vật liệu, bưu chính, viễn thông.
|
Trên 400 tỷ đồng |
5
|
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: công
nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn
quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất
nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm sản.
|
Trên 300 tỷ đồng |
6
|
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: y tế,
văn hoá, giáo dục, phát thanh, truyền h́nh, xây dựng
dân dụng khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du
lịch, thể dục thể thao, nghiên cứu khoa học
và các dự án khác. |
Trên 200 tỷ đồng |
III
|
Nhóm B
|
|
1
|
Các dự án đầu tư
xây dựng công tŕnh: công nghiệp điện, khai thác dầu
khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện
kim, khai thác chế biến khoáng sản,
các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng
sông, sân bay, đường sắt, đường quốc
lộ), xây dựng khu nhà ở.
|
Từ 30 đến
600 tỷ đồng |
2
|
- Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh:
thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm II-3), cấp
thoát nước và công tŕnh hạ tầng kỹ thuật,
kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị
thông tin, điện tử, tin học, hoá dược, thiết
bị y tế, công tŕnh cơ khí khác, sản xuất vật
liệu, bưu chính, viễn thông, |
Từ 20 đến 400 tỷ đồng |
3
|
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: hạ
tầng kỹ thuật khu đô thị mới, công nghiệp
nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn quốc
gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp,
nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm sản. |
Từ 15 đến 300 tỷ đồng |
4
|
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: y tế,
văn hoá, giáo dục, phát thanh, truyền h́nh, xây dựng
dân dụng khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du
lịch, thể dục thể thao, nghiên cứu khoa học
và các dự án khác. |
Từ 7 đến 200 tỷ đồng |
IV
|
Nhóm C
|
|
1
|
Các dự án đầu tư
xây dựng công
tŕnh: công nghiệp điện, khai thác dầu khí, hoá chất,
phân bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các
dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông,
sân bay, đường sắt, đường quốc lộ).
Các trường phổ thông nằm trong quy
hoạch (không kể mức vốn), xây dựng khu nhà ở.
|
Dưới 30 tỷ đồng |
2
|
Các dự án đầu
tư xây dựng công tŕnh: thuỷ lợi, giao thông (khác ở
điểm II-3), cấp thoát nước và công tŕnh hạ
tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản
xuất thiết bị thông tin, điện tử, tin học,
hoá dược, thiết bị y tế, công tŕnh cơ khí
khác, sản xuất vật liệu, bưu chính, viễn
thông. |
Dưới 20 tỷ đồng |
3
|
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: công
nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, vườn
quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất
nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến
nông, lâm sản. |
Dưới 15 tỷ đồng |
|
4 |
Các dự án đầu tư xây dựng công tŕnh: y tế, văn hoá, giáo dục,
phát thanh, truyền h́nh, xây dựng dân dụng khác (trừ
xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể dục
thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác. |
Dưới 7 tỷ đồng |
Ghi chú :
1.
Các dự án nhóm A về đường sắt, đường
bộ phải được phân đoạn theo chiều dài đường, cấp đường,
cầu theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận
tải.
2.
Các dự án xây dựng trụ sở, nhà làm việc của
cơ quan nhà nước phải thực hiện theo quyết định của Thủ tướng
Chính phủ.
Phụ
lục số 2
Chủ đầu tư
Số: |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
________________ ..........,
ngày......... tháng......... năm.......... |
TỜ TR̀NH PHÊ DUYỆT
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TR̀NH.
Kính gửi:
- Căn cứ
Nghị định số... ngày... của Chính phủ về
quản lư dự án đầu tư xây dựng
công tŕnh;
- Các căn cứ pháp lư khác có liên quan;
Chủ
đầu tư tŕnh thẩm định dự án đầu tư xây dựng công tŕnh với
các nội dung chính sau:
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn
lập dự án:
4. Chủ nhiệm lập dự
án:
5. Mục tiêu đầu tư
xây dựng:
6. Nội dung và quy mô đầu
tư xây dựng:
7. Địa điểm xây dựng:
8. Diện tích sử dụng đất:
9. Phương án
xây dựng (thiết kế cơ sở):
10. Loại, cấp công tŕnh:
11. Thiết bị công nghệ
(nếu có):
12. Phương án
giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu
có):
13. Tổng mức đầu
tư của dự án:
Tổng cộng:
Trong đó:
- Chi phí thiết bị:
- Chi phí đền
bù giải phóng mặt bằng, tái định cư:
- Chi phí dự pḥng:
14. Nguồn vốn đầu
tư:
15. H́nh thức quản lư dự
án:
16. Thời gian thực hiện
dự án:
17. Các nội dung khác:
18. Kết luận:
Chủ đầu tư
tŕnh... thẩm định dự án đầu tư xây dựng
công tŕnh./.
|
Nơi nhận: - Như trên, - Lưu: |
Chủ đầu
tư (Kư, ghi rơ
họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
Cơ quan phê duyệt
Số: |
CỘNG
HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc _________________ ..........,
ngày......... tháng......... năm......... |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA...
Về việc
phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng công tŕnh
(Tên cá nhân/cơ
quan phê duyệt)
Căn cứ
chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của...;
Căn cứ
Nghị định số... ngày... của Chính phủ về
quản lư dự án đầu tư xây dựng
công tŕnh;
Các căn cứ
pháp lư khác có liên quan;
Xét đề
nghị của... tại tờ tŕnh số... ngày... và báo cáo
kết quả thẩm định của...,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều
1.
Phê duyệt dự án đầu tư xây
dựng công tŕnh... với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức tư vấn
lập dự án:
4. Chủ nhiệm lập dự
án:
5. Mục tiêu đầu tư
xây dựng:
6. Nội dung và quy mô đầu
tư xây dựng:
7. Địa điểm xây dựng:
8. Diện
tích sử dụng đất:
9. Phương án
xây dựng (thiết kế cơ sở):
10. Loại, cấp công tŕnh:
11. Thiết bị công nghệ
(nếu có):
12. Phương án
giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu
có):
13. Tổng mức đầu
tư của dự án:
Tổng mức:
Trong đó:
- Chi phí xây
dựng:
- Chi phí, thiết
bị:
- Chi phí đền
bù giải phóng mặt bằng, tái định cư:
- Chi phí
khác:
- Chi phí dự
pḥng:
14. Nguồn vốn đầu
tư :
15. H́nh thức quản lư dự
án :
16. Thời gian thực hiện
dự án :
17. Các nội dung khác :
Điều
2.
Tổ chức thực hiện.
Điều
3.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.
|
Nơi nhận : -
Như Điều 3, -
Các cơ quan có liên quan -
Lưu: |
Cơ quan
phê duyệt (Kư, ghi rơ
họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
Phụ lục
số 4
(Mẫu 1)
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
ĐƠN
XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng
cho công tŕnh, nhà ở riêng lẻ ở đô thị)
Kính gửi:
... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .
1. Tên chủ
đầu tư: . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .
.......
- Người
đại diện . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . Chức vụ:
. . . . . . . . . . . . . ..
- Địa
chỉ liên hệ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . .
. . . . . . . . . . ......
- Số nhà: . . . . . . . .Đường.
. . . . . . .. . . . . . . Phường
(xă). . .. . .
. . . ..
- Tỉnh,
thành phố: . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
- Số điện
thoại: . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .
2. Địa
điểm xây dựng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
- Lô đất
số . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .Diện tích . . . . . .. . . ...
. .m2.
- Tại: .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đường:
. . . . . . . . . . .. . . .. . .
- Phường
(xă) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Quận (huyện).
. . . . . . . .
- Tỉnh,
thành phố. . . . . . . . . . . . . . . .. . . .
. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .
- Nguồn gốc đất . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
3. Nội
dung xin phép: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . .
- Loại
công tŕnh: . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . Cấp công tŕnh:. .
. . . . . . . .
- Diện tích xây dựng tầng
1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... m2.
- Tổng diện tích sàn: . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2.
- Chiều cao công tŕnh: . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m.
- Số tầng: . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Đơn
vị hoặc người thiết kế: . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa
chỉ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
- Điện thoại . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Tổ chức,
cá nhân thẩm định thiết kế (nếu có): . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
- Địa
chỉ: . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .Điện thoại . . . . .. . . . . . . . . .
- Giấy
phép hành nghề số (nếu có) : . . . .
. . . . . . . . . . cấp ngày . . .
. . .
6. Phương
án phá dỡ, di dời (nếu có):
.....................................................
7. Dự kiến
thời gian hoàn thành công tŕnh: . . . . . . . tháng.
8. Cam kết:
tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy
phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm và bị xử lư theo quy định của
pháp luật.
...... Ngày ..... tháng ....
năm ....
Người làm đơn
(Kư
ghi rơ họ tên)
Phụ lục
số 4
(Mẫu 2)
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
Kính gửi:. . .
. . . . . . .. . . . . .
. . . . .
1. Tên chủ đầu tư:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . .. . . . . .
- Người đại diện:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . .
- Địa chỉ liên hệ:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số nhà: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .Đường . . . . . . . . . .
- Phường (xă): . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Tỉnh, thành phố: . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số điện thoại:
. . . . . . . . . . . . . .
2. Địa điển xây dựng:
- Lô đất số
:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Diện tích . . . . .
. . . .m2 . . .
- Tại: . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . đường. . . . ..
. . . . . . . . . . . .
- Phường (xă) . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . Quận (huyện). . . . . . . . . . .
- Tỉnh, thành phố.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
- Nguồn
gốc đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . .
3. Nội
dung xin phép xây dựng tạm:
- Loại
công tŕnh: . . . . . . . . . . . . . Cấp
công tŕnh: . . . . . . . . .
- Diện
tích xây dựng tầng 1: . . . . m2; Tổng diện tích sàn: .
. . . . . m2.
- Chiều
cao công tŕnh: . . . . . m; Số tầng: . . . . . . .
4. Đơn
vị hoặc người thiết kế: . . . . . . . . . .
. .
- Địa
chỉ: . . . . .
- Điện
thoại: . . . . . .
5. Tổ chức,
cá nhân thẩm định thiết kế (nếu có): . . . .
. . . . .
- Địa
chỉ: . . . . . . . . . . . . Điện thoại: . . . . . . . .
.
- Giấy
phép hành nghề (nếu có):. . . . . . Cấp ngày: . . . . . .
6. Phương
án phá dỡ (nếu có):. . . . . . . . . . .
.. . . .
. .. . . . . . . . . .. . . ..
7. Dự kiến
thời gian hoàn thành công tŕnh: . . . .
tháng.
8. Tôi xin cam
kết làm theo đúng giấy phép được
cấp và tự dỡ bỏ công tŕnh khi Nhà nước thực
hiện quy hoạch theo thời gian ghi trong giấy phép được
cấp. Nếu không thực hiện đúng cam kết tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lư theo quy định của pháp luật.
Tỉnh
(thành phố), ngày tháng năm
Người làm đơn kư tên
(đóng dấu nếu có)
Phụ lục
5
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
ĐƠN
XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng
cho nhà ở nông thôn)
Kính gửi
UBND xă: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .
1. Tên chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Số chứng minh thư: . . . . . . . . . . . . .
. . Ngày cấp: .. . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa chỉ thường
trú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .
- Số điện thoại:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Địa điểm xây dựng:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
Nguồn gốc đất .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . .
3. Nội dung xin phép xây dựng:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Diện tích xây dựng tầng
một . . . . . . . . . . .m2 . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
- Tổng diện tích sàn . . .
. . . . . . . . . . . . . . . m2 . . . . . . . . . . . . . . . . .
.. . .
- Chiều cao công tŕnh . . . . .
. . . . . . . . . .số tầng . . . . . . .. . . . . . . . .. . .
4. Cam kết:
Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép xây dựng được
cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và xử
lư theo quy định của pháp luật.
...... Ngày ..... tháng ....
năm ....
Người
làm đơn
(Kư
ghi rơ họ tên)
Phụ lục
số 6 (mẫu 1)
(Trang 1)
(Màu vàng - khổ A4)
UBND
tỉnh, CỘNG HOÀ XĂ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP
trực thuộc TW Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
Cơ
quan cấp GPXD...
___________________
Số: / GPXD
(Sử dụng
cho công tŕnh, nhà ở riêng lẻ đô thị)
1. Cấp cho: . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .
- Địa chỉ
: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
- Số nhà: . . .
.Đường . . . . . .Phường
(xă): . . . . . .Tỉnh, thành phố: . .
2. Được phép xây dựng
công tŕnh (loại công tŕnh): . . . . . . . . . . . . . . .
Theo thiết kế có kư hiệu:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Do: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lập . . . . . . . . . . . . .
Gồm các nội dung sau đây:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Diện tích xây dựng tầng
một: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2.
- Tổng diện tích sàn: . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2.
- Chiều cao công tŕnh: . . . . .
. . . . . . m . . . . . . . . . số tầng
. . . . . . . .
- Trên lô đất: . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . Diện tích . . . . . . . . .m2
. . .
- Cốt nền xây dựng
công tŕnh: . . . . . . . . . . . . chỉ giới xây dựng. . . .
- Màu sắc công tŕnh: . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tại (số nhà) : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đường .. .. . . . . . . . . . . . . .
Phường (xă) . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . Quận (huyện). . . . . . . . . . . .
Tỉnh, thành phố.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
Giấy tờ
về quyền sử dụng đất: . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Giấy
phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời
hạn 01 năm kể
từ ngày cấp; quá thời hạn trên th́ phải xin gia hạn
giấy phép.
.......ngày tháng
năm .....
Cơ quan cấp
giấy phép xây dựng
(kư tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên,
- Lưu:
Phụ lục
số 6 (mẫu 1)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU
TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp
pháp của các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng
các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và
Giấy phép xây dựng này.
3. Phải
thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm
tra khi định vị công tŕnh, xây móng và công tŕnh ngầm
(như hầm vệ sinh tự hoại, xử lư nước
thải...).
4. Xuất
tŕnh Giấy phép xây dựng cho chính quyền sở tại
trước khi khởi công xây dựng và treo biển báo tại
địa điểm xây dựng theo quy
định.
5. Khi cần thay đổi
thiết kế th́ phải báo cáo và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
1. Nội dung gia hạn:
2. Thời
gian có hiệu lực của giấy phép:
.........,
ngày ...... tháng ...... năm ........
Cơ quan cấp giấy phép xây dựng
(kư tên, đóng dấu)
Phụ
lục số 6 (mẫu 2)
(Trang 1)
(Màu hồng - khổ A4)
UBND
tỉnh, CỘNG
HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TP
trực thuộc TW Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
Cơ quan cấp GPXD ____________________
Số: / GPXDT
(Sử dụng
cho công tŕnh, nhà ở riêng lẻ)
1. Cấp cho: . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .
- Địa chỉ
: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
- Số nhà: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .Đường . . . . . . . . . .
phường (xă): . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
Tỉnh, thành phố: . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Được phép xây dựng
tạm công tŕnh (loại công tŕnh): . . . . . . . . . . . .
Theo thiết kế có kư hiệu:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Do : . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lập . . . .
. . . . . . . . .
Gồm các nội dung sau đây:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Diện tích xây dựng tầng
một: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . m2.
-
Tổng diện tích sàn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . m2.
- Chiều cao công tŕnh: . . . . .
. . m; Số tầng:. . . . . . . . . . . . . . .
.
- Trên lô đất: . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . Diện tích . . . . . . . . .m2
. . .
- Cốt nền xây dựng
công tŕnh: . . . . . . . . . . . . chỉ giới xây dựng. . . .
.
- Màu sắc công tŕnh: . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tại (số nhà) : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đường.
. . . .. . . . . . . . . . . . .
Phường (xă) . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . Quận (huyện). . . . . . . . . . . .
Tỉnh, thành phố.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
Giấy tờ
về quyền sử dụng đất: . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Giấy
phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời
hạn 01 năm kể từ ngày cấp; quá thời hạn
trên th́ phải xin gia hạn giấy phép.
4. Công tŕnh được
tồn tại tới thời hạn: . . . . . . . . . . . .
........ngày tháng
năm ....
Cơ
quan cấp giấy phép xây dựng
(kư tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
-
Như trên,
-
Lưu:
Phụ lục số 6 (mẫu 2)
(Trang
2)
CHỦ ĐẦU
TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu
xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở
hữu liền kề.
2. Phải thực
hiện đúng các quy định của pháp luật về
đất đai, về đầu tư
xây dựng và Giấy phép xây dựng này.
3. Phải
thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm
tra khi định vị công tŕnh, xây móng và công tŕnh ngầm
(như hầm vệ sinh tự hoại, xử lư nước
thải...).
4. Xuất
tŕnh Giấy phép xây dựng cho chính quyền sở tại
trước khi khởi công xây dựng và treo biển báo tại
địa điểm xây dựng theo quy
định.
5. Khi cần thay đổi
thiết kế th́ phải báo cáo và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
6. Phải tự dỡ
bỏ công tŕnh khi nhà nước giải phóng mặt bằng
để thực hiện quy hoạch.
1. Nội dung gia
hạn:
2. Thời
gian có hiệu lực của giấy phép:
.........,
ngày ...... tháng ...... năm ........
Cơ quan cấp giấy phép xây dựng
(kư tên, đóng dấu)
Phụ lục số 6 (mẫu
3)
(Trang 1)
(Màu xanh da trời - khổ A4)
UBND
huyện .... CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
UBND
xă .... Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
___________________
Số: / GPXD
(Dùng cho nhà ở
nông thôn)
1. Cấp cho (ông/bà): . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Địa chỉ thường
trú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Được phép xây dựng
nhà ở: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Tại: . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Diện tích xây dựng tầng
1: . . . . . . . . . . . . . . . . m2.
- Tổng diện tích sàn xây dựng:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Chiều cao công tŕnh:. . . . . . . . . . . . . . . . m,
số tầng: . . . . . . . . . . . . .
........., ngày
tháng năm........
Chủ tịch UBND xă ...
(kư tên, đóng dấu)
1. Nội dung gia
hạn:
2. Thời
gian có hiệu lực của giấy phép:
.........,
ngày ...... tháng ...... năm ........
Cơ quan cấp giấy phép xây dựng
(kư tên, đóng dấu)
Phụ lục
số 7:
CÂU
HỎI SƠ TUYỂN NĂNG LỰC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
TƯ
VẤN XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TR̀NH, TỔNG THẦU
EPC/CH̀A KHOÁ TRAO TAY
|
1.
Tên nhà thầu…………. Doanh nghiệp độc
lập/thành viên của……
Địa chỉ trụ sở chính…………Điện
thoại…………………Fax……. |
|
2.
Địa chỉ văn pḥng địa phương
nơi xây dựng công tŕnh (nếu có) Điện thoại…………………Fax.............. |
|
3.
Nơi và năm thành lập doanh nghiệp |
|
4.
Các lĩnh vực kinh doanh chủ yếu |
|
5. Hạng năng lực hoạt
động thi công xây dựng |
|
6.
Các công tŕnh, gói thầu tương tự đă thực hiện trong 5 năm
gần nhất |
|
7. Các công tŕnh, gói thầu tương
tự đang thực hiện |
|
8. Nhân lực của nhà thầu
xây dựng |
|
9. Thiết bị thi công của
nhà thầu xây dựng |
|
10.
Báo cáo tài chính
trong 3 năm gần nhất |
Trường hợp nhà thầu là một liên danh th́ phải
có thêm các thông tin sau:
1. Thoả
thuận liên danh (đính kèm thoả thuận liên danh đă được
kư kết bao gồm cả dự kiến phân chia công việc
của gói thầu giữa các thành viên trong liên danh).
2. Năng lực
kỹ thuật, kinh nghiệm, t́nh h́nh tài chính của từng
thành viên trong liên danh.
3. Doanh thu hàng năm trong 3 năm gần
đây của từng thành viên liên danh.
|
TT |
Nội dung câu hỏi
|
Đạt/ không đạt |
Điểm tối đa |
|
I |
Về kinh nghiệm
1.
Công tŕnh, gói thầu đă và đang thực
hiện tương tự về: - Quy mô, giá trị
,tính chất. - Điều kiện thi công
(về địa lư, tự nhiên, kinh tế - xă hội).
2.
Kinh nghiệm tổ chức quản lư: - Có hệ
thống bảo đảm chất lượng. - Đă và
đang là tổng thầu xây dựng. |
|
40 |
|
II |
Về kỹ thuật
3.
Nhân lực sử dụng : - Chỉ huy trưởng, giám sát
thi công xây dựng, cán bộ kỹ thuật, kỹ sư,
kiến trúc sư (kèm lư lịch về tên, tuổi, nghề
nghiệp, thâm niên công tác, tŕnh độ, công việc đă
làm tương tự, dự kiến vị trí được
giao…). -
Công nhân kỹ thuật các loại.
4.
Sơ đồ
tổ chức nhân lực tại hiện trường.
5.
Số lượng thiết bị, máy móc
thi công tại hiện trường (năm và nước
sản xuất, công suất).
6.
Dự kiến biện pháp kỹ thuật
thi công.
7.
Các nhà thầu phụ. |
|
30 |
|
III |
Về tài chính
8.
Doanh thu hàng năm trong 3 năm
gần đây.
9.
Vốn lưu động hiện có.
10. Công nợ
phải trả.
11. Khả năng
ứng vốn cho gói thầu.
12. Khả năng
vay vốn. |
|
30 |
|
|
|
|
100 |
Ghi chú:
1. Tuỳ theo quy mô,
tính chất của gói thầu, bên mời thầu có thể
bổ sung, chi tiết hoá các nội dung nêu trong bảng này.
2.
Trường hợp lựa chọn tổng thầu EPC/Ch́a
khoá trao tay, tổng thầu thiết kế và thi công, bên mời
thầu có thể kết hợp nội dung bảng 2 và bảng
3 của Phụ lục này.
II. TƯ VẤN
XÂY DỰNG
|
1. Tên nhà thầu…………. Doanh nghiệp
độc lập/thành viên của…… Địa chỉ trụ sở
chính…………Điện thoại…………………Fax……. |
|
2. Địa chỉ văn
pḥng nơi thực hiện dịch vụ (nếu có) Điện
thoại…………………Fax....... |
|
3. Nơi và năm thành lập
doanh nghiệp |
|
4. Các lĩnh vực dịch
vụ tư vấn xây dựng chủ yếu: |
|
5. Hạng năng lực hoạt
động tư vấn xây dựng (lập dự án, quản
lư dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng
công tŕnh...) |
|
6.
Các công việc tư vấn tương tự
đă thực hiện trong 5 năm gần đây |
|
7.
Các công việc tư vấn đang thực
hiện |
|
8.
Nhân lực của nhà thầu tư vấn
xây dựng (số lượng, chức danh, tŕnh độ
đào tạo) |
|
9.
Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất |
Trường hợp nhà
thầu là một liên danh th́ phải có thêm các thông tin sau:
1. Thoả
thuận liên danh (đính kèm thoả thuận liên danh đă được
kư kết bao gồm cả dự kiến phân chia công việc
của gói thầu giữa các thành viên trong liên danh).
2. Năng lực
kỹ thuật, kinh nghiệm, t́nh h́nh tài chính của từng
thành viên trong liên danh.
3. Doanh thu hàng năm trong 3 năm gần đây của
từng thành viên liên danh.
|
TT |
Nội dung câu hỏi
|
Đạt/ Không đạt |
Điểm tối đa |
|
I |
Về kinh nghiệm
1.
Các công việc tư vấn tương tự
về: - Quy mô,
giá trị, tính chất. - Điều
kiện địa lư, tự nhiên, kinh tế - xă hội. 2.
Kinh nghiệm về tổ chức quản lư: -
Có hệ thống đảm bảo chất lượng. -
Đă là tổng thầu. |
|
20 |
|
II |
Về nhân sự:
3.
Số lượng từng loại cán bộ
như chủ nhiệm lập dự án, chủ nhiệm/chủ
tŕ thiết kế, kiến trúc sư, kỹ sư cán bộ
kỹ thuật chuyên môn các lĩnh vực (kèm theo lư lịch
của từng người với các điểm chính như
tên, tuổi, nghề nghiệp, thâm niên công tác, tŕnh độ
đào tạo, các công việc đă làm tương tự,
dự kiến công việc - vị trí được giao…): - Tại
trụ sở chính: - Tại hiện trường: |
|
40 |
|
III |
Về giải pháp
thực hiện và những đề xuất
4.
Chương tŕnh thực hiện công việc.
5.
Bố trí nhân lực, tiến độ.
6.
Giải pháp kỹ thuật.
7.
Sử dụng thầu phụ.
8.
Phương tiện, điều kiện
làm việc,
9.
Đào tạo, chuyển giao công nghệ . 10. Sáng kiến,
đề xuất kỹ thuật nâng cao hiệu quả dự
án. |
|
40 |
|
|
|
|
100 |
Ghi chú:
Tuỳ
theo quy mô, tính chất của gói thầu,
bên mời thầu có thể bổ sung, chi tiết hoá các nội
dung nêu trong bảng này.